渡す
わたす
đưa, trao
Hán Việt: ĐỘ
受付で係員に書類を渡しました。
Tôi đã trao giấy tờ cho nhân viên phụ trách ở quầy tiếp tân.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 46
Học 27 mục của Bài 46 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
27 mục hiển thị
わたす
đưa, trao
Hán Việt: ĐỘ
受付で係員に書類を渡しました。
Tôi đã trao giấy tờ cho nhân viên phụ trách ở quầy tiếp tân.
かえってくる
trở về
Hán Việt: QUY LAI
父はもうすぐ帰って来ます。
Bố tôi sắp về.
やく
nướng
Hán Việt: THIÊU
母は夕食に魚を焼きます。
Mẹ tôi nướng cá cho bữa tối.
たくはいびん
dịch vụ giao hàng tận nhà
Hán Việt: TRẠCH PHỐI TIỆN
宅配便で荷物を送りました。
Tôi đã gửi hàng bằng dịch vụ giao hàng tận nhà.
げんいん
nguyên nhân
Hán Việt: NGUYÊN NHÂN
事故の原因を警察が調べています。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân tai nạn.
ちゅうしゃ
tiêm; mũi tiêm
Hán Việt: CHÚ XẠ
病院で注射をしてもらいました。
Tôi được tiêm ở bệnh viện.
しょくよく
cảm giác thèm ăn
Hán Việt: THỰC DỤC
風邪を引いて、食欲がありません。
Tôi bị cảm nên không muốn ăn.
tờ rơi, sách mỏng
旅行のパンフレットをもらいました。
Tôi đã nhận tờ giới thiệu du lịch.
máy stereo
兄は古いステレオで音楽を聞いています。
Anh trai tôi đang nghe nhạc bằng máy stereo cũ.
phía này, chúng tôi
こちらはガスサービスセンターです。
Đây là trung tâm dịch vụ gas.
~のところ
chỗ ~
Hán Việt: SỞ
受付の所で待っています。
Tôi đang đợi ở chỗ quầy tiếp tân.
vừa đúng, đúng lúc
ちょうど今、荷物が届きました。
Vừa đúng lúc này hàng đã đến.
いまいいでしょうか
bây giờ có tiện không?
今いいでしょうか。少し相談したいんですが。
Bây giờ có tiện không ạ? Tôi muốn trao đổi một chút.
trung tâm dịch vụ gas
ガスサービスセンターに電話しました。
Tôi đã gọi cho trung tâm dịch vụ gas.
bếp ga
ガスレンジで魚を焼きます。
Tôi nướng cá bằng bếp gas.
ぐあい
tình trạng; tình hình sức khỏe/máy móc
Hán Việt: CỤ HỢP
体の具合はいかがですか。
Tình trạng sức khỏe của anh/chị thế nào?
どちらさまでしょうか
xin hỏi ai vậy ạ?
失礼ですが、どちら様でしょうか。
Xin lỗi, cho hỏi ai vậy ạ?
むかう
đi về hướng
Hán Việt: HƯỚNG
修理の人がこちらへ向かっています。
Người sửa chữa đang đi về phía này.
おまたせしました
xin lỗi đã để anh/chị chờ lâu
お待たせしました。こちらへどうぞ。
Xin lỗi đã để anh/chị chờ. Mời đi lối này.
ちしき
kiến thức
Hán Việt: TRI THỨC
仕事には専門の知識が必要です。
Công việc cần kiến thức chuyên môn.
ほうこ
kho báu
Hán Việt: BẢO KHỐ
図書館は知識の宝庫です。
Thư viện là kho báu tri thức.
てにはいる
có được, lấy được
Hán Việt: THỦ NHẬP
珍しい本がやっと手に入りました。
Cuối cùng tôi đã có được cuốn sách hiếm.
hệ thống
新しいシステムの使い方を習いました。
Tôi đã học cách dùng hệ thống mới.
từ khóa
キーワードを入力して検索します。
Tôi nhập từ khóa và tìm kiếm.
いちぶ
một phần
Hán Việt: NHẤT BỘ
資料の一部をコピーしました。
Tôi đã sao chép một phần tài liệu.
にゅうりょくする
nhập vào
Hán Việt: NHẬP LỰC
名前と住所を入力してください。
Hãy nhập tên và địa chỉ.
びょう
giây
Hán Việt: MIỄU
このシステムは数秒で答えを出します。
Hệ thống này đưa ra câu trả lời trong vài giây.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.