Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 30 · N4

Minna no Nihongo Bài 30: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 48 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 30 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 30

Xem trước tối đa 18 mục

貼る

はる

dán

壁にポスターを貼ります。

Tôi dán áp phích lên tường.

掛ける

かける

treo

壁に時計を掛けます。

Tôi treo đồng hồ lên tường.

飾る

かざる

trang trí

部屋に花を飾ります。

Tôi trang trí hoa trong phòng.

並べる

ならべる

xếp, bày

机の上に資料を並べます。

Tôi xếp tài liệu lên bàn.

植える

うえる

trồng

庭に木を植えます。

Tôi trồng cây trong vườn.

戻す

もどす

trả lại chỗ cũ; đưa về trạng thái cũ

使った道具を元の所に戻します。

Tôi trả dụng cụ đã dùng về chỗ cũ.

まとめる

tóm tắt, gom lại

会議の内容をまとめます。

Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp.

しまう

cất đi

使わない物を引き出しにしまいます。

Tôi cất đồ không dùng vào ngăn kéo.

決める

きめる

quyết định

旅行の日にちを決めます。

Tôi quyết định ngày đi du lịch.

知らせる

しらせる

thông báo

Hán Việt: TRI

予定が変わったら、すぐ知らせます。

Nếu kế hoạch thay đổi, tôi sẽ báo ngay.

相談する

そうだんする

trao đổi, hỏi ý kiến

Hán Việt: TƯƠNG ĐÀM

進学について先生に相談します。

Tôi trao đổi với thầy/cô về việc học lên.

予習する

よしゅうする

chuẩn bị bài

Hán Việt: DỰ TẬP

授業の前に新しい言葉を予習します。

Trước giờ học tôi chuẩn bị trước từ mới.

復習する

ふくしゅうする

ôn tập

Hán Việt: PHỤC TẬP

授業の後で文法を復習します。

Sau giờ học tôi ôn lại ngữ pháp.

そのままにする

để nguyên như vậy

机の上の資料はそのままにしてください。

Tài liệu trên bàn hãy để nguyên như vậy.

お子さん

おこさん

con của người khác

お子さんはおいくつですか。

Con của anh/chị bao nhiêu tuổi?

授業

じゅぎょう

giờ học, tiết học

Hán Việt: THỤ NGHIỆP

今日の授業は十時からです。

Giờ học hôm nay bắt đầu từ 10 giờ.

講義

こうぎ

bài giảng

Hán Việt: GIẢNG NGHĨA

大学で経済の講義を聞きます。

Ở đại học tôi nghe bài giảng kinh tế.

ミーティング

cuộc họp

午後、会社でミーティングがあります。

Buổi chiều ở công ty có cuộc họp.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 30 →

Ngữ pháp Minna Bài 30

Xem trước tối đa 10 mẫu

Vてあります/Vておきます

trạng thái đã được chuẩn bị sẵn / hành động chủ động làm trước

資料はもうコピーしてあります。

Tài liệu đã được sao chép sẵn.

まだVています

vẫn đang làm V hoặc vẫn còn ở trạng thái V

田中さんはまだ会議室で話しています。

Anh/chị Tanaka vẫn đang nói chuyện ở phòng họp.

Vておきます(状態を保つ)

làm V rồi giữ nguyên trạng thái đó

暑いですから、窓を開けておきます。

Vì nóng nên tôi để cửa sổ mở.

Vておきます(準備)

làm V trước để chuẩn bị

旅行の前にホテルを予約しておきます。

Trước chuyến du lịch tôi sẽ đặt khách sạn sẵn.

他動詞て形 + あります

đang ở trạng thái đã được ai đó chủ ý chuẩn bị sẵn

机の上に資料が置いてあります。

Tài liệu đã được đặt sẵn trên bàn.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 30 →

Bài 30 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...