始まる
はじまる
bắt đầu
授業は九時に始まります。
Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 31 · N4
Tổng hợp 38 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 31 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
はじまる
bắt đầu
授業は九時に始まります。
Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
つづける
tiếp tục
日本語の勉強を続けます。
Tôi tiếp tục học tiếng Nhật.
みつける
tìm thấy
Hán Việt: KIẾN
なくした鍵を見つけました。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa bị mất.
うける
thi, dự thi
Hán Việt: THỤ
来月、日本語の試験を受けます。
Tháng sau tôi dự thi tiếng Nhật.
にゅうがくする
nhập học
Hán Việt: NHẬP HỌC
四月に大学に入学します。
Tháng 4 tôi nhập học đại học.
そつぎょうする
tốt nghiệp
来年、大学を卒業します。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
しゅっせきする
tham dự
Hán Việt: XUẤT TỊCH
明日の会議に出席します。
Tôi tham dự cuộc họp ngày mai.
きゅうけいする
nghỉ giải lao
Hán Việt: HƯU KHẾ
少し休憩しましょう。
Chúng ta nghỉ giải lao một chút đi.
れんきゅう
kỳ nghỉ liền nhiều ngày
Hán Việt: LIÊN HƯU
連休に温泉へ行きます。
Kỳ nghỉ dài tôi đi suối nước nóng.
さくぶん
bài văn
Hán Việt: TÁC VĂN
日本語で作文を書きます。
Tôi viết bài văn bằng tiếng Nhật.
てんらんかい
triển lãm
Hán Việt: TRIỂN LÃM HỘI
週末、美術館の展覧会へ行きます。
Cuối tuần tôi đi triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.
けっこんしき
lễ cưới
Hán Việt: KẾT HÔN THỨC
来月、友達の結婚式があります。
Tháng sau có lễ cưới của bạn tôi.
おそうしき
đám tang
Hán Việt: TÁNG THỨC
明日、お葬式に行きます。
Ngày mai tôi đi đám tang.
しき
lễ, nghi thức
Hán Việt: THỨC
入学式は四月にあります。
Lễ nhập học diễn ra vào tháng 4.
ほんしゃ
trụ sở chính
Hán Việt: BẢN XÃ
本社は東京にあります。
Trụ sở chính ở Tokyo.
してん
chi nhánh
Hán Việt: CHI ĐIẾM
大阪に新しい支店ができます。
Ở Osaka sẽ có chi nhánh mới.
きょうかい
nhà thờ
Hán Việt: GIÁO HỘI
日曜日に教会へ行きます。
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
だいがくいん
cao học
Hán Việt: ĐẠI HỌC VIỆN
大学を卒業してから、大学院に入ります。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào cao học.
Xem trước tối đa 10 mẫu
vẫn chưa làm xong hoặc chưa thực hiện V
宿題はまだ終わっていません。
Bài tập vẫn chưa xong.
có kế hoạch hoặc lịch dự kiến làm V/N
来週大阪へ出張する予定です。
Tuần sau tôi có kế hoạch đi công tác Osaka.
dự định không làm V
今日はお酒を飲まないつもりです。
Hôm nay tôi định không uống rượu.
dự định làm V
夏休みに国へ帰るつもりです。
Kỳ nghỉ hè tôi dự định về nước.
đang có ý định làm V
来年日本語能力試験を受けようと思っています。
Năm sau tôi định thi năng lực tiếng Nhật.
thể ý chí: sẽ làm, cùng làm hoặc định làm
明日は早く起きよう。
Ngày mai tôi sẽ dậy sớm.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.