開く
あく
mở
Hán Việt: KHAI
ドアが開いています。
Cửa đang mở.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 29 · N4
Tổng hợp 50 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 29 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
あく
mở
Hán Việt: KHAI
ドアが開いています。
Cửa đang mở.
しまる
đóng
Hán Việt: BẾ
店はもう閉まっています。
Cửa hàng đã đóng rồi.
sáng lên, bật
電気がついています。
Đèn đang bật.
きえる
tắt, biến mất
Hán Việt: TIÊU
テレビの音が消えました。
Âm thanh tivi đã mất/tắt.
こむ
đông đúc
朝の電車はとても込んでいます。
Tàu buổi sáng rất đông.
vắng, trống
午後の電車はすいています。
Tàu buổi chiều vắng.
こわれる
hỏng
Hán Việt: HOẠI
時計が壊れました。
Đồng hồ đã hỏng.
われる
vỡ, nứt
Hán Việt: CÁT
コップが割れました。
Cái cốc đã vỡ.
おれる
gãy
Hán Việt: CHIẾT
強い風で枝が折れました。
Cành cây đã gãy vì gió mạnh.
やぶれる
rách
Hán Việt: PHÁ
袋が破れました。
Cái túi đã rách.
よごれる
bẩn
Hán Việt: Ô
雨で靴が汚れました。
Giày đã bẩn vì mưa.
つく
dính, gắn vào; có kèm
Hán Việt: PHÓ
シャツにボタンが付いています。
Trên áo sơ mi có gắn cúc.
はずれる
tuột ra, rời ra
Hán Việt: NGOẠI
ボタンが外れました。
Cúc áo đã tuột ra.
とまる
dừng
Hán Việt: CHỈ
時計が止まっています。
Đồng hồ đang dừng.
まちがえる
nhầm, sai
Hán Việt: GIAN VI
駅を間違えました。
Tôi đã nhầm nhà ga.
おとす
làm rơi
Hán Việt: LẠC
財布を道に落としました。
Tôi đã làm rơi ví trên đường.
かかる
được khóa
ドアに鍵が掛かっています。
Cửa đang được khóa.
ふく
lau
汚れた机を拭きます。
Tôi lau cái bàn bị bẩn.
Xem trước tối đa 10 mẫu
N đang ở trạng thái kết quả sau một sự thay đổi
時計が止まっています。
Đồng hồ đang dừng.
tự động từ diễn tả sự thay đổi của sự vật / tha động từ diễn tả ai đó tác động
ドアが閉まりました。
Cửa đã đóng.
lỡ làm V hoặc xảy ra kết quả không mong muốn
財布をなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví rồi.
đã hoàn tất V hoàn toàn
宿題を全部してしまいました。
Tôi đã làm xong hết bài tập.
đang ở trạng thái kết quả do sự thay đổi đã xảy ra
窓が開いています。
Cửa sổ đang mở.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.