リスク管理
リスクかんり
quản lý rủi ro
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 65 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành An ninh mạng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
65 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
リスクかんり
quản lý rủi ro
しょどうたいおう
ứng phó ban đầu
リスクひょうか
đánh giá rủi ro
しさんたなおろし
kiểm kê tài sản
リスクぶんせき
phân tích rủi ro
インシデントたいおう
ứng phó sự cố an ninh
sao lưu
リスクとくてい
xác định rủi ro
sao lưu offline
リスクたいおう
xử lý rủi ro
ふっきゅうたいおう
ứng phó phục hồi
backup bất biến
リスクていげん
giảm rủi ro
げんいんぶんせき
phân tích nguyên nhân
ぜいじゃくせいかんり
quản lý lỗ hổng
せだいかんり
quản lý nhiều thế hệ backup
リスクかいひ
tránh rủi ro
じゅんしゅ
tuân thủ
バックアップぶんり
tách biệt hệ backup
リスクいてん
chuyển giao rủi ro
phân loại ưu tiên
ふくげん
khôi phục dữ liệu
ざんりゅうリスク
rủi ro còn lại
きんきゅうたいおう
ứng phó khẩn cấp
ふっきゅうくんれん
diễn tập phục hồi
はっせいかのうせい
khả năng xảy ra
しゅうせいきげん
hạn khắc phục
ふくげんテスト
kiểm thử restore
mức rủi ro
ログしゅうしゅう
thu thập log
ぜせいたいおう
hành động khắc phục
ma trận rủi ro
ポリシーてきよう
áp dụng policy
かんわさく
biện pháp giảm thiểu
きょういぶんせき
phân tích mối đe dọa
ざんていたいさく
biện pháp tạm thời
こうきゅうたいさく
biện pháp lâu dài
ふっきゅう
khôi phục
きょういく
đào tạo
さいスキャン
quét lại
えいきょうちょうさ
điều tra ảnh hưởng
quét cổng
セキュリティきょういく
đào tạo an ninh
chủ sở hữu rủi ro
quét mạng
けいはつ
nâng cao nhận thức
デフォルトせってい
cấu hình mặc định
しゅうせいかくにん
xác nhận đã khắc phục
れいがいしょうにん
phê duyệt ngoại lệ
điều tra số/forensics
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.