Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

An ninh mạng

Từ vựng tiếng Nhật ngành An ninh mạng: chủ đề Ứng phó sự cố

Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc chủ đề Ứng phó sự cố trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

35thuật ngữ
22chủ đề trong ngành

Chủ đề Ứng phó sự cố · An ninh mạng

35 từ · tối đa 50 từ/trang

CSIRT

シーサート

đội ứng phó sự cố CSIRT

Danh từNgười / chức vụỨng phó sự cố

端末を隔離する

たんまつをかくりする

cô lập thiết bị đầu cuối

Cụm thao tácThao tác / hành độngỨng phó sự cố

証拠を保全する

しょうこをほぜんする

bảo toàn bằng chứng

Cụm thao tácThao tác / hành độngỨng phó sự cố

ログを保全する

ログをほぜんする

bảo toàn log phục vụ điều tra

Cụm thao tácThao tác / hành độngỨng phó sự cố

タイムラインを作成する

タイムラインをさくせいする

lập timeline sự cố

Cụm thao tácThao tác / hành độngỨng phó sự cố

封じ込め時間

ふうじこめじかん

thời gian cô lập/containment

Danh từChỉ số / kích thướcỨng phó sự cố

復旧時間

ふっきゅうじかん

thời gian khôi phục

Danh từChỉ số / kích thướcỨng phó sự cố

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...