インシデント
sự cố an ninh
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc chủ đề Ứng phó sự cố trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
35 từ · tối đa 50 từ/trang
sự cố an ninh
しょどうたいおう
ứng phó ban đầu
しょうこほぜん
bảo toàn bằng chứng
インシデントたいおう
ứng phó sự cố an ninh
ふうじこめ
cô lập/khống chế sự cố
ふっきゅうたいおう
ứng phó phục hồi
げんいんぶんせき
phân tích nguyên nhân
さいはつぼうし
ngăn ngừa tái diễn
sự cố an ninh thông tin
きんきゅうたいおう
ứng phó khẩn cấp
シーサート
đội ứng phó sự cố CSIRT
れんらくたいせい
cơ cấu liên lạc
ほうこく
báo cáo
escalation
こんぜつ
loại bỏ triệt để
ふっきゅう
khôi phục
えいきょうちょうさ
điều tra ảnh hưởng
ひがいはんい
phạm vi thiệt hại
điều tra số/forensics
digital forensics
dòng thời gian sự cố
ログほぜん
bảo toàn log
じごレビュー
review sau sự cố
インシデントほうこくしょ
báo cáo sự cố
công cụ pháp chứng số
たんまつをかくりする
cô lập thiết bị đầu cuối
しょうこをほぜんする
bảo toàn bằng chứng
ログをほぜんする
bảo toàn log phục vụ điều tra
タイムラインをさくせいする
lập timeline sự cố
えいきょうはんいをとくていする
xác định phạm vi ảnh hưởng
しんにゅうけいろをとくていする
xác định đường xâm nhập
アカウントのっとり
chiếm đoạt tài khoản
しんがいたんまつ
thiết bị đã bị xâm nhập
ふうじこめじかん
thời gian cô lập/containment
ふっきゅうじかん
thời gian khôi phục
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.