情報セキュリティポリシー
じょうほうセキュリティポリシー
chính sách an toàn thông tin
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Tài liệu / bản vẽ trong ngành An ninh mạng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
じょうほうセキュリティポリシー
chính sách an toàn thông tin
chính sách bảo mật
きほんほうしん
chính sách cơ bản
たいさくきじゅん
tiêu chuẩn biện pháp
ぜいじゃくせいじょうほう
thông tin lỗ hổng
じっしてじゅん
quy trình thực hiện
きてい
quy định nội bộ
かんさログ
nhật ký kiểm toán
nhật ký truy cập
hướng dẫn
こうしんりれき
lịch sử cập nhật
ほうれいじゅんしゅ
tuân thủ pháp luật
にんしょうログ
log xác thực
クラウドかんさログ
audit log cloud
compliance
つうしんログ
log truyền thông
event log
シーブイイー
mã CVE
policy engine
かんさしょうせき
dấu vết kiểm toán
リスクだいちょう
sổ đăng ký rủi ro
ぜいじゃくせいだいちょう
sổ theo dõi lỗ hổng
せっていきじゅん
chuẩn cấu hình
しょうめいしょ
chứng thư số
ひみつほじ
bảo mật thông tin
でんししょうめいしょ
chứng thư điện tử
ログほぜん
bảo toàn log
ログインしこう
lần thử đăng nhập
どうてきポリシー
policy động
ひみつほじけいやく
thỏa thuận bảo mật NDA
インシデントほうこくしょ
báo cáo sự cố
インシデントたいおうてじゅんしょ
quy trình ứng phó sự cố
しょうこほぜんてじゅん
quy trình bảo toàn bằng chứng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.