多要素認証
たようそにんしょう
xác thực đa yếu tố
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Xác thực trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
たようそにんしょう
xác thực đa yếu tố
にようそにんしょう
xác thực hai yếu tố
せいたいにんしょう
xác thực sinh trắc học
mật khẩu dùng một lần
にんしょうじょうほう
thông tin xác thực
passkey
にんしょうコード
mã xác thực
ほんにんかくにん
xác minh danh tính
にんしょう
xác thực
ほんにんにんしょう
xác thực danh tính
しかくじょうほう
credential
mật khẩu
passphrase
オーティーピー
OTP
エムエフエー
xác thực đa yếu tố
しもんにんしょう
xác thực vân tay
かおにんしょう
xác thực khuôn mặt
しょうめいしょにんしょう
xác thực chứng thư
たんまつにんしょう
xác thực thiết bị
ファイド
FIDO
にんしょうしっぱい
xác thực thất bại
ログインしこう
lần thử đăng nhập
khóa tài khoản
さいにんしょう
xác thực lại
エスエスオー
đăng nhập một lần SSO
reset mật khẩu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.