情報セキュリティポリシー
じょうほうセキュリティポリシー
chính sách an toàn thông tin
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Chính sách & tuân thủ trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
じょうほうセキュリティポリシー
chính sách an toàn thông tin
chính sách bảo mật
きほんほうしん
chính sách cơ bản
たいさくきじゅん
tiêu chuẩn biện pháp
じっしてじゅん
quy trình thực hiện
きてい
quy định nội bộ
hướng dẫn
セキュリティきじゅん
tiêu chuẩn bảo mật
じゅんしゅ
tuân thủ
ほうれいじゅんしゅ
tuân thủ pháp luật
compliance
かんさ
kiểm toán
ないぶかんさ
kiểm toán nội bộ
がいぶかんさ
kiểm toán bên ngoài
セキュリティかんさ
kiểm toán an ninh
かんさしょうせき
dấu vết kiểm toán
きょういく
đào tạo
セキュリティきょういく
đào tạo an ninh
けいはつ
nâng cao nhận thức
くんれん
diễn tập/huấn luyện
ひょうてきがたメールくんれん
diễn tập phishing email
ひみつほじ
bảo mật thông tin
ひみつほじけいやく
thỏa thuận bảo mật NDA
いたくさきかんり
quản lý bên nhận ủy thác
だいさんしゃかんり
quản lý bên thứ ba
インシデントたいおうてじゅんしょ
quy trình ứng phó sự cố
しょうこほぜんてじゅん
quy trình bảo toàn bằng chứng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.