ログ監視
ログかんし
giám sát log
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành An ninh mạng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
ログかんし
giám sát log
ぜいじゃくせいスキャン
quét lỗ hổng
いじょうけんち
phát hiện bất thường
ぜいじゃくせいしんだん
đánh giá lỗ hổng
cảnh báo
てんぷファイルけんさ
quét tệp đính kèm
たんまつかんし
giám sát endpoint
つうしんかんし
giám sát lưu lượng truyền thông
しんにゅうけんちシステム
hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS)
クラウドかんし
giám sát cloud
かんさ
kiểm toán
ないぶかんさ
kiểm toán nội bộ
がいぶかんさ
kiểm toán bên ngoài
そうかんぶんせき
phân tích tương quan
セキュリティかんさ
kiểm toán an ninh
しんにゅうけんち
phát hiện xâm nhập
phân loại cảnh báo
けんちルール
rule phát hiện
さいしんだん
đánh giá lại
かんしルール
rule giám sát
use case giám sát
ログぶんせき
phân tích log
きょういインテリジェンス
threat intelligence
アイオーシー
chỉ dấu xâm nhập IOC
せっていかんさ
kiểm toán cấu hình
アイオーエー
chỉ dấu hành vi tấn công IOA
ふるまいけんち
phát hiện theo hành vi
triage/c phân loại cảnh báo
えいきょうはんいをとくていする
xác định phạm vi ảnh hưởng
しんにゅうけいろをとくていする
xác định đường xâm nhập
ぜいじゃくせいをスキャンする
quét lỗ hổng
ログをそうかんぶんせきする
phân tích tương quan log
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.