パッチ
bản vá
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Đồ vật / bộ phận trong ngành An ninh mạng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
35 từ · tối đa 50 từ/trang
bản vá
みのしろきん
tiền chuộc
きみつじょうほう
thông tin mật
きょうい
mối đe dọa
こうしんプログラム
chương trình cập nhật
rủi ro
たいしょうしさん
tài sản mục tiêu
スキャンたいしょう
đối tượng quét
きみつせい
tính bảo mật
けんしゅつけっか
kết quả phát hiện
かんぜんせい
tính toàn vẹn
シーアイエー
bộ ba bảo mật CIA
こじんじょうほう
thông tin cá nhân
しんせいせい
tính xác thực
こじんデータ
dữ liệu cá nhân
せきにんついせきせい
khả năng truy vết trách nhiệm
じゅうようじょうほう
thông tin quan trọng
ひみつじょうほう
thông tin bí mật
しんらいせい
độ tin cậy
しんにゅうけいろ
đường xâm nhập
ひがい
thiệt hại
こうげきたいしょう
mục tiêu tấn công
こうげきめん
bề mặt tấn công
ピーオーシー
mã minh chứng khai thác/PoC
ハッシュち
giá trị băm
attack surface
きょうゆうせきにんモデル
mô hình trách nhiệm chia sẻ
こうげきけいろ
đường tấn công
しんにゅう
xâm nhập
ふようサービス
dịch vụ không cần thiết
ふせいりよう
sử dụng trái phép
てんぷファイル
tệp đính kèm
chữ ký nhận diện
たそうぼうぎょ
phòng thủ nhiều lớp
イーオーエルせいひん
sản phẩm hết vòng đời
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.