Đang hội tụ linh khí…

An ninh mạng

Từ vựng tiếng Nhật ngành An ninh mạng: chủ đề Lỗ hổng

Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Lỗ hổng trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

27thuật ngữ
22chủ đề trong ngành

Chủ đề Lỗ hổng · An ninh mạng

27 từ · tối đa 50 từ/trang

CVSS

シーブイエスエス

hệ thống chấm điểm mức độ nghiêm trọng lỗ hổng CVSS

Danh từChỉ số / kích thướcLỗ hổng

深刻度

しんこくど

mức độ nghiêm trọng

Danh từChỉ số / kích thướcLỗ hổng

重大度

じゅうだいど

mức độ nghiêm trọng

Danh từChỉ số / kích thướcLỗ hổng

影響度

えいきょうど

mức độ ảnh hưởng

Danh từChỉ số / kích thướcLỗ hổng

悪用可能性

あくようかのうせい

khả năng bị khai thác

Danh từChỉ số / kích thướcLỗ hổng

未修正

みしゅうせい

chưa được vá/sửa

Danh từTrạng thái / hiện tượngLỗ hổng

サポート切れ

サポートぎれ

hết hỗ trợ

Danh từTrạng thái / hiện tượngLỗ hổng

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...