脆弱性
ぜいじゃくせい
lỗ hổng bảo mật
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Lỗ hổng trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
ぜいじゃくせい
lỗ hổng bảo mật
ぜいじゃくせいしんだん
đánh giá lỗ hổng
lỗ hổng zero-day
ぜいじゃくせいじょうほう
thông tin lỗ hổng
シーブイエスエス
hệ thống chấm điểm mức độ nghiêm trọng lỗ hổng CVSS
lỗ hổng bảo mật
せっていふび
cấu hình sai/thiếu an toàn
ぜいじゃくせいかんり
quản lý lỗ hổng
きちのぜいじゃくせい
lỗ hổng đã biết
みちのぜいじゃくせい
lỗ hổng chưa biết
ゼロデイぜいじゃくせい
lỗ hổng zero-day
シーブイイー
mã CVE
しんこくど
mức độ nghiêm trọng
じゅうだいど
mức độ nghiêm trọng
えいきょうど
mức độ ảnh hưởng
あくようかのうせい
khả năng bị khai thác
mã/kỹ thuật khai thác
ピーオーシー
mã minh chứng khai thác/PoC
デフォルトせってい
cấu hình mặc định
よわいせってい
cấu hình yếu
ふようサービス
dịch vụ không cần thiết
みしゅうせい
chưa được vá/sửa
ぜいじゃくなバージョン
phiên bản có lỗ hổng
サポートぎれ
hết hỗ trợ
イーオーエルせいひん
sản phẩm hết vòng đời
ふるいあんごう
thuật toán mã hóa cũ/yếu
よわいパスワード
mật khẩu yếu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.