暗号化
あんごうか
mã hóa
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Bảo vệ dữ liệu trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
あんごうか
mã hóa
データあんごうか
mã hóa dữ liệu
きみつじょうほう
thông tin mật
じょうほうろうえい
rò rỉ thông tin
che giấu dữ liệu (data masking)
バックアップあんごうか
mã hóa bản sao lưu
nhật ký truy cập
データもちだし
mang dữ liệu ra ngoài
データほご
bảo vệ dữ liệu
じょうほうほご
bảo vệ thông tin
こじんじょうほう
thông tin cá nhân
こじんデータ
dữ liệu cá nhân
じゅうようじょうほう
thông tin quan trọng
ひみつじょうほう
thông tin bí mật
じょうほうぶんるい
phân loại thông tin
きみつくぶん
phân cấp độ mật
アクセスせいげん
hạn chế truy cập
ほぞんじあんごうか
mã hóa dữ liệu khi lưu
つうしんじあんごうか
mã hóa dữ liệu khi truyền
とくめいか
ẩn danh hóa
かめいか
pseudonymization
もちだしせいぎょ
kiểm soát mang dữ liệu ra ngoài
データろうえい
rò rỉ dữ liệu
ごそうしん
gửi nhầm
ごこうかい
công khai nhầm
あんぜんなさくじょ
xóa an toàn
データしょうきょ
xóa dữ liệu
ディーエルピー
ngăn thất thoát dữ liệu DLP
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.