パッチ
bản vá
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Cập nhật & hardening trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
bản vá
セキュリティこうしん
cập nhật bảo mật
パッチてきよう
áp dụng bản vá
ぜいじゃくせいしゅうせい
sửa lỗ hổng
こうしんプログラム
chương trình cập nhật
bản vá bảo mật
じどうこうしん
cập nhật tự động
こうしんりれき
lịch sử cập nhật
しゅどうこうしん
cập nhật thủ công
てきようじょうきょう
tình trạng áp dụng
みてきよう
chưa áp dụng
てきようずみ
đã áp dụng
パッチかんり
quản lý bản vá
kiểm thử bản vá
ごかんせいかくにん
kiểm tra tương thích
hardening hệ thống
セキュアせってい
cấu hình an toàn
ふようきのうていし
tắt chức năng không cần thiết
ふようサービスていし
tắt dịch vụ không cần thiết
デフォルトパスワードへんこう
đổi mật khẩu mặc định
せっていきじゅん
chuẩn cấu hình
baseline bảo mật
せっていかんさ
kiểm toán cấu hình
せっていいつだつ
lệch khỏi cấu hình chuẩn
バージョンかんり
quản lý phiên bản
しさんこうしん
cập nhật tài sản/phần mềm
パッチをてきようする
áp dụng bản vá
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.