暗号
あんごう
mật mã
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Mật mã & PKI trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
あんごう
mật mã
ふくごう
giải mã
ひらぶん
bản rõ/plaintext
あんごうぶん
bản mã/ciphertext
きょうつうかぎあんごう
mã hóa khóa đối xứng
こうかいかぎあんごう
mã hóa khóa công khai
ひみつかぎ
khóa bí mật
こうかいかぎ
khóa công khai
かぎかんり
quản lý khóa
かぎせいせい
tạo khóa
かぎこうかん
trao đổi khóa
かぎこうしん
đổi/cập nhật khóa
かぎしっこう
thu hồi/vô hiệu khóa
エーイーエス
thuật toán AES
アールエスエー
thuật toán RSA
だえんきょくせんあんごう
mật mã đường cong elliptic
ハッシュかんすう
hàm băm
ハッシュち
giá trị băm
でんししょめい
chữ ký số
デジタルしょめい
chữ ký số
しょうめいしょ
chứng thư số
でんししょうめいしょ
chứng thư điện tử
にんしょうきょく
CA/cơ quan chứng thực
ピーケーアイ
hạ tầng khóa công khai PKI
かぎをローテーションする
xoay vòng/thay khóa mật mã
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.