フィッシング
lừa đảo phishing
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Lừa đảo & kỹ nghệ xã hội trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
lừa đảo phishing
mạo danh
ふしんメール
email đáng ngờ
ひょうてきがたメール
email lừa đảo có chủ đích
lừa đảo qua SMS (smishing)
lừa đảo qua cuộc gọi thoại (vishing)
にせサイト
trang web giả mạo
kỹ nghệ xã hội
めいわくメール
spam email
メールさぎ
lừa đảo qua email
ビジネスメールさぎ
business email compromise
ビーイーシー
business email compromise
にせログインがめん
màn hình đăng nhập giả
nhìn trộm qua vai
のぞきみ
nhìn trộm
ごみばこあさり
dumpster diving
pretexting
mồi nhử
ゆうどう
dẫn dụ
ふしんリンク
liên kết đáng ngờ
ふしんてんぷファイル
tệp đính kèm đáng ngờ
てんぷファイル
tệp đính kèm
そうしんもとかくにん
xác nhận người gửi
ユーアールエルかくにん
kiểm tra URL
つうほう
báo cáo/cảnh báo sự việc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.