ログ監視
ログかんし
giám sát log
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Giám sát & SOC trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
ログかんし
giám sát log
いじょうけんち
phát hiện bất thường
cảnh báo
セキュリティかんし
giám sát an ninh
シーム
hệ thống quản lý sự kiện và thông tin bảo mật (SIEM)
かんさログ
nhật ký kiểm toán
つうしんかんし
giám sát lưu lượng truyền thông
しんにゅうけんちシステム
hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS)
ソック
trung tâm vận hành an ninh SOC
にんしょうログ
log xác thực
つうしんログ
log truyền thông
event log
ログしゅうしゅう
thu thập log
そうかんぶんせき
phân tích tương quan
しんにゅうけんち
phát hiện xâm nhập
cảnh báo bảo mật
phân loại cảnh báo
けんちルール
rule phát hiện
かんしルール
rule giám sát
use case giám sát
きょういインテリジェンス
threat intelligence
アイオーシー
chỉ dấu xâm nhập IOC
アイオーエー
chỉ dấu hành vi tấn công IOA
ソックアナリスト
chuyên viên phân tích SOC
ログしゅうしゅうきばん
nền tảng thu thập log
triage/c phân loại cảnh báo
ログをそうかんぶんせきする
phân tích tương quan log
けんちもれ
false negative/bỏ sót phát hiện
けんちじかん
thời gian phát hiện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.