不正アクセス
ふせいアクセス
truy cập trái phép
Đang hội tụ linh khí…
An ninh mạng
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Tấn công trong ngành An ninh mạng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
ふせいアクセス
truy cập trái phép
ディードスこうげき
tấn công DDoS
そうあたりこうげき
tấn công brute force
エスキューエルインジェクション
tấn công SQL injection
tấn công XSS
パスワードリストこうげき
tấn công bằng danh sách mật khẩu
ちゅうかんしゃこうげき
tấn công người đứng giữa (MITM)
ドスこうげき
tấn công từ chối dịch vụ DoS
じしょこうげき
tấn công từ điển
password spraying
リプレイこうげき
tấn công replay
chiếm quyền session
ディーエヌエスキャッシュポイズニング
đầu độc cache DNS
ディーエヌエススプーフィング
giả mạo DNS
アープスプーフィング
giả mạo ARP
アイピースプーフィング
giả mạo IP
quét cổng
quét mạng
ていさつ
trinh sát/reconnaissance
しんにゅうしこう
nỗ lực xâm nhập
よこてんかい
lateral movement
ないぶしんにゅう
xâm nhập vào mạng nội bộ
データせっしゅ
đánh cắp dữ liệu
じょうほうせっしゅ
đánh cắp thông tin
はかいかつどう
hoạt động phá hoại
サプライチェーンこうげき
tấn công chuỗi cung ứng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
28 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
25 từ · An ninh mạng
27 từ · An ninh mạng
24 từ · An ninh mạng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành An ninh mạng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.