切削
せっさく
cắt gọt
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc chủ đề Cắt gọt trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
せっさく
cắt gọt
ヘリカルかこう
gia công xoắn ốc/helical
せんさく
tiện
フライスかこう
phay
トロコイドかこう
gia công trochoidal
あなあけ
khoan lỗ
タップかこう
ta rô ren
めんとり
vát mép
gia công vào dao theo dốc
みぞかこう
gia công rãnh
プランジかこう
gia công plunge theo phương trục
ねじきり
tiện/cắt ren
リーマかこう
gia công doa bằng reamer
ならいかこう
gia công sao chép biên dạng
あらかこう
gia công thô
しあげかこう
gia công tinh
こうおくりかこう
gia công chạy dao cao
こうそくせっさく
cắt gọt tốc độ cao
めんけずり
phay/cắt mặt
ざぐり
khoét bậc/counterbore
ふかあなかこう
gia công lỗ sâu
ガンドリルかこう
gia công lỗ sâu bằng gun drill
ねじフライスかこう
phay ren
phay thuận
しょうめんフライスかこう
phay mặt đầu
phay nghịch
そくめんかこう
gia công mặt bên
とうこうせんかこう
gia công theo đường đồng mức
りんかくかこう
gia công biên dạng
ポケットかこう
gia công hốc (pocket)
そうさせんかこう
gia công theo đường quét
のこりかこう
gia công phần vật liệu còn lại
つっきり
cắt đứt trên máy tiện
みぞいれ
tiện/gia công rãnh
あらどり
bóc thô vật liệu
しあげしろ
lượng dư gia công tinh
がいけいかこう
gia công đường kính ngoài
ないけいかこう
gia công đường kính trong
とりしろ
lượng dư vật liệu cần bóc
バリとり
tẩy ba via
センタあなかこう
gia công lỗ tâm
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
52 từ · CNC & gia công cơ khí
38 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
46 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
31 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.