Cắt gọt
41 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành CNC & gia công cơ khí, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
41 từ
52 từ
38 từ
53 từ
46 từ
36 từ
31 từ
31 từ
23 từ
22 từ
23 từ
Phạm vi dữ liệu
467 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Lập trình NC (53 từ), Dao cụ (52 từ), Máy gia công (46 từ), Cắt gọt (41 từ), Dung sai (38 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Chỉ số / kích thước (112 từ), Dụng cụ (80 từ), Công việc / quy trình (59 từ), Tài liệu / bản vẽ (56 từ), Máy móc / thiết bị (41 từ).
467 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10
せんばん
máy tiện
せっさく
cắt gọt
せっさくこうぐ
dao cụ cắt gọt
おくりそくど
tốc độ chạy dao
こうさ
dung sai
げんてん
điểm gốc
エヌシープログラム
chương trình NC
ヘリカルかこう
gia công xoắn ốc/helical
せっさくそくどブイシー
tốc độ cắt Vc
じぐ
đồ gá
きじょうそくてい
đo trực tiếp trên máy
phôi/chi tiết gia công
きりくず
phoi cắt
ひょうめんあらさ
độ nhám bề mặt
ごじくかこう
gia công 5 trục
キャム
phần mềm/lập trình CAM
あんぜんとびら
cửa an toàn máy
フライスばん
máy phay
しゅじくかいてんすう
tốc độ quay trục chính
せんさく
tiện
dao tiện
すんぽうこうさ
dung sai kích thước
ジーコード
mã G
きかいざひょう
tọa độ máy
ちょうこうこうぐ
dao hợp kim cứng carbide
りんかくど
dung sai biên dạng
プログラムばんごう
số chương trình
たてがたマシニングセンタ
trung tâm gia công đứng
きほんきかいざひょうけい
hệ tọa độ máy cơ bản
とりつけぐ
đồ gá lắp/fixture
đầu dò chạm
ひさくざい
vật liệu được cắt gọt
きりこ
phoi/mạt cắt
さんじゅつへいきんあらさ
độ nhám trung bình số học Ra
どうじごじくかこう
gia công đồng thời 5 trục
キャドキャム
CAD/CAM
khóa liên động
trung tâm gia công
フライスかこう
phay
dao phay ngón
きかこうさ
dung sai hình học
エムコード
mã M
せっさくそくど
tốc độ cắt
そうたいざひょう
tọa độ tương đối
トロコイドかこう
gia công trochoidal
ハイスこうぐ
dao thép gió HSS
きほんきかいざひょうけいゼロてん
điểm 0 của hệ tọa độ máy
ê tô máy
đầu dò phôi
そざい
phôi vật liệu ban đầu
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.