Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành CNC & gia công cơ khí

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành CNC & gia công cơ khí, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

467thuật ngữ
11chủ đề
7nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành CNC & gia công cơ khí gồm những gì?

467 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Lập trình NC (53 từ), Dao cụ (52 từ), Máy gia công (46 từ), Cắt gọt (41 từ), Dung sai (38 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Chỉ số / kích thước (112 từ), Dụng cụ (80 từ), Công việc / quy trình (59 từ), Tài liệu / bản vẽ (56 từ), Máy móc / thiết bị (41 từ).

Thuật ngữ CNC & gia công cơ khí

467 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10

機上測定

きじょうそくてい

đo trực tiếp trên máy

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngĐo kiểm trên máy

切りくず

きりくず

phoi cắt

Danh từTrạng thái / hiện tượng

安全扉

あんぜんとびら

cửa an toàn máy

Danh từAn toàn

被削材

ひさくざい

vật liệu được cắt gọt

Danh từVật liệu

切粉

きりこ

phoi/mạt cắt

Danh từTrạng thái / hiện tượng

同時5軸加工

どうじごじくかこう

gia công đồng thời 5 trục

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

インターロック

khóa liên động

Danh từAn toàn

素材

そざい

phôi vật liệu ban đầu

Danh từVật liệu

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành CNC & gia công cơ khí

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

Mitsubishi Electric FA NC/CNC e-Learning: https://www.mitsubishielectric.co.jp/fa/ssl/learn/el/eln/c…132JIS工作機械・NC用語 / FANUC・三菱電機・工具メーカー技術資料64OSG 切削工具24Mitsubishi CNC e-learning24工作機械一般22

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...