公差
こうさ
dung sai
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 38 thuật ngữ thuộc chủ đề Dung sai trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
38 từ · tối đa 50 từ/trang
こうさ
dung sai
すんぽうこうさ
dung sai kích thước
りんかくど
dung sai biên dạng
きかこうさ
dung sai hình học
しんえんど
độ tròn
せんのりんかくど
dung sai biên dạng đường
へいめんど
độ phẳng
どうじくど
độ đồng trục
めんのりんかくど
dung sai biên dạng bề mặt
ちょっかくど
độ vuông góc
たいしょうど
độ đối xứng
へいこうど
độ song song
いちど
dung sai vị trí
けいしゃど
độ nghiêng
ふつうこうさ
dung sai chung
こうさいき
vùng dung sai
こうさとうきゅう
cấp dung sai
さいだいじったいじょうたい
trạng thái vật liệu lớn nhất MMC
えんとうど
độ trụ
さいしょうじったいじょうたい
trạng thái vật liệu nhỏ nhất LMC
mục tiêu chuẩn datum target
しんちょくど
độ thẳng
えんしゅうふれ
độ đảo tròn
きじゅんじく
trục chuẩn
ぜんふれ
độ đảo toàn phần
きじゅんあな
lỗ chuẩn
chuẩn datum
すんぽうきょようさ
sai lệch cho phép kích thước
きじゅんめん
mặt chuẩn
きかとくせい
đặc tính hình học
じょうげんすんぽう
kích thước giới hạn trên
かげんすんぽう
kích thước giới hạn dưới
きょようさ
sai lệch cho phép
テーパふりょう
độ côn không đạt
すんぽうアンダー
kích thước dưới giới hạn
すんぽうオーバー
kích thước vượt giới hạn trên
へいめんどふりょう
độ phẳng không đạt
しんえんどふりょう
độ tròn không đạt
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · CNC & gia công cơ khí
52 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
46 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
31 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.