切削工具
せっさくこうぐ
dao cụ cắt gọt
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 52 thuật ngữ thuộc chủ đề Dao cụ trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
52 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
せっさくこうぐ
dao cụ cắt gọt
dao tiện
ちょうこうこうぐ
dao hợp kim cứng carbide
dao phay ngón
ハイスこうぐ
dao thép gió HSS
mũi khoan
mảnh dao insert
こうぐちょう
chiều dài dao
コーティングこうぐ
dao phủ coating
こうぐけい
đường kính dao
dao phay ngón nguyên khối
はさき
mũi/lưỡi cắt
こうぐまもう
mòn dao
bầu/kẹp dao
はさきこうかんしきこうぐ
dao gắn mảnh thay thế/indexable
dao phay ngón đầu vuông
dao phay ngón bo góc
dao phay cầu
dao phay phá thô
mũi ta rô
dao phay mặt
dao doa
mũi khoan tâm
cán dao doa/khoét lỗ (boring bar)
collet kẹp dao/phôi
mũi khoan định tâm
bầu kẹp dao phay
めんとりカッタ
dao vát mép
mảnh dao thay thế indexable insert
こうぐばんごう
số hiệu dao
すくいめん
mặt trước dao
こうぐじゅみょう
tuổi thọ dao
はすう
số lưỡi cắt
にげめん
mặt sau/mặt thoát dao
すくいかく
góc trước (rake angle)
きれは
lưỡi cắt
しゅきれは
lưỡi cắt chính
にげかく
góc sau/góc thoát (clearance angle)
rãnh/bộ bẻ phoi trên insert
ふくきれは
lưỡi cắt phụ
ノーズアール
bán kính mũi dao
こうぐつきだしながさ
chiều dài nhô dao
こうぐふれ
độ đảo dao
はさきけっそん
sứt mẻ lưỡi cắt
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · CNC & gia công cơ khí
38 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
46 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
31 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.