原点
げんてん
điểm gốc
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Tọa độ trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
げんてん
điểm gốc
きかいざひょう
tọa độ máy
きほんきかいざひょうけい
hệ tọa độ máy cơ bản
そうたいざひょう
tọa độ tương đối
きほんきかいざひょうけいゼロてん
điểm 0 của hệ tọa độ máy
ぜったいざひょう
tọa độ tuyệt đối
こうぐざひょう
tọa độ dao
ワークざひょうげんてん
gốc hệ tọa độ phôi
ざひょうげんてん
gốc tọa độ
ワークげんてん
gốc phôi
きかいいち
vị trí theo tọa độ máy
ワークいち
vị trí theo tọa độ phôi
そうたいいち
vị trí tương đối
ざんいどうりょう
quãng đường còn phải di chuyển
ざひょうち
giá trị tọa độ
ざひょうけいシフト
dịch chuyển hệ tọa độ
ざひょうかいてん
xoay hệ tọa độ
きかいげんてん
gốc máy
レファレンスてん
điểm tham chiếu (reference point)
へいめんせんたく
chọn mặt phẳng nội suy
ワークざひょうけい
hệ tọa độ phôi
きかいざひょうげんてん
gốc tọa độ máy
プログラムげんてん
gốc chương trình
ローカルざひょうけい
hệ tọa độ cục bộ
エックスじく
trục X
ワイじく
trục Y
ゼットじく
trục Z
かいてんじく
trục quay
ワークざひょうをせっていする
cài hệ tọa độ phôi
げんてんずれ
lệch điểm gốc
げんてんをだす
lấy/xác định điểm gốc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · CNC & gia công cơ khí
52 từ · CNC & gia công cơ khí
38 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
46 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.