旋盤
せんばん
máy tiện
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 46 thuật ngữ thuộc chủ đề Máy gia công trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
46 từ · tối đa 50 từ/trang
せんばん
máy tiện
フライスばん
máy phay
たてがたマシニングセンタ
trung tâm gia công đứng
trung tâm gia công
エヌシーせんばん
máy tiện NC
よこがたマシニングセンタ
trung tâm gia công ngang
しゅじく
trục chính
ごじくかこうき
máy gia công 5 trục
mâm cặp
エーティーシー
bộ thay dao tự động
dung dịch làm mát
ふくごうかこうき
máy gia công phức hợp
きりこコンベヤ
băng tải phoi
ổ dao turret
もんがたマシニングセンタ
trung tâm gia công kiểu cổng
けんさくばん
máy mài
へいめんけんさくばん
máy mài phẳng
えんとうけんさくばん
máy mài tròn
ほうでんかこうき
máy EDM
ワイヤほうでんかこうき
máy cắt dây EDM
エヌシーフライスばん
máy phay NC
こうぐマガジン
ổ/kho chứa dao
bộ thay pallet
しゅじくテーパ
côn trục chính
しゅじくたん
đầu trục chính
しんおしだい
ụ động máy tiện
bàn máy
はものだい
bàn/ổ gá dao máy tiện
bàn trượt saddle
しゅじくだい
ụ trục chính
thân/cột máy
おくりじく
trục chạy dao
động cơ servo
bệ máy
シーエヌシーそうち
bộ điều khiển CNC
おくりねじ
vít chạy dao
vít me bi
そうさばん
bảng điều khiển
dẫn hướng tuyến tính
ひじょうていし
dừng khẩn cấp
しゅじくれいきゃく
làm mát trục chính
bộ thu sương dầu
アラームていし
máy dừng do alarm
しゅじくをまわす
cho trục chính quay
しょうとつ
va chạm máy/dao/phôi
かふか
quá tải
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · CNC & gia công cơ khí
52 từ · CNC & gia công cơ khí
38 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
31 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.