切りくず詰まり
きりくずづまり
kẹt phoi
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành CNC & gia công cơ khí, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
きりくずづまり
kẹt phoi
こうぐまもう
mòn dao
かんしょうシミュレーション
mô phỏng kiểm tra va chạm
かんしょう
va chạm/can thiệp
かんしょうチェック
kiểm tra va chạm
きりこかみ
phoi bị kẹp/cắn vào bề mặt
きりこづまり
kẹt phoi
バリのこり
còn ba via
rung chatter khi cắt
かこうきず
vết xước do gia công
かこうやけ
cháy màu/quá nhiệt bề mặt gia công
めんそどふりょう
độ nhám bề mặt không đạt
クランプぶそく
lực/kẹp phôi không đủ
チャックゆるみ
mâm cặp/kẹp bị lỏng
げんてんずれ
lệch điểm gốc
テーパふりょう
độ côn không đạt
すんぽうアンダー
kích thước dưới giới hạn
すんぽうオーバー
kích thước vượt giới hạn trên
へいめんどふりょう
độ phẳng không đạt
しんえんどふりょう
độ tròn không đạt
プログラムていし
dừng chương trình
ひじょうていし
dừng khẩn cấp
アラームていし
máy dừng do alarm
はさきけっそん
sứt mẻ lưỡi cắt
しょうとつ
va chạm máy/dao/phôi
かふか
quá tải
こうぐせっそん
gãy dao
こうぐけっそん
mẻ/hỏng dao
lỗi chương trình
ようちゃく
vật liệu bám/dính lên lưỡi cắt
ほせいちミス
nhập sai giá trị bù
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · CNC & gia công cơ khí
52 từ · CNC & gia công cơ khí
38 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
46 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.