Đang hội tụ linh khí…

CNC & gia công cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật ngành CNC & gia công cơ khí: chủ đề Đồ gá & kẹp phôi

Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Đồ gá & kẹp phôi trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

31thuật ngữ
11chủ đề trong ngành

Chủ đề Đồ gá & kẹp phôi · CNC & gia công cơ khí

31 từ · tối đa 50 từ/trang

クランプを解除する

クランプをかいじょする

nhả kẹp

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐồ gá & kẹp phôi

チャックを締める

チャックをしめる

kẹp chặt mâm cặp

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐồ gá & kẹp phôi

ワークをセットする

đặt phôi lên máy/đồ gá

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐồ gá & kẹp phôi

ワークを反転する

ワークをはんてんする

lật phôi

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐồ gá & kẹp phôi

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Dao cụ

52 từ · CNC & gia công cơ khí

Dung sai

38 từ · CNC & gia công cơ khí

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...