機上測定
きじょうそくてい
đo trực tiếp trên máy
Đang hội tụ linh khí…
CNC & gia công cơ khí
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Đo kiểm trên máy trong ngành CNC & gia công cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
きじょうそくてい
đo trực tiếp trên máy
đầu dò chạm
đầu dò phôi
こうぐそくていき
thiết bị đo dao
こうぐちょうそくてい
đo chiều dài dao
こうぐけいそくてい
đo đường kính dao
ワークそくてい
đo phôi trên máy
しんだし
căn tâm
しんだし
căn tâm/đồng tâm
dụng cụ tìm cạnh
đồng hồ so chân gập
こうぐプリセッタ
máy preset dao
げんてんそくてい
đo/xác lập gốc
きじゅんめんそくてい
đo mặt chuẩn
じどうけいそく
đo tự động
ほせいちこうしん
cập nhật giá trị bù
thiết bị đo/cài chiều dài dao
dưỡng chốt đo lỗ
dụng cụ đo lỗ
すんぽうをはかる
đo kích thước
こうぐちょうをそくていする
đo chiều dài dao
ふれをかくにんする
kiểm tra độ đảo
きないそくていする
đo kiểm ngay trong máy
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · CNC & gia công cơ khí
52 từ · CNC & gia công cơ khí
38 từ · CNC & gia công cơ khí
53 từ · CNC & gia công cơ khí
46 từ · CNC & gia công cơ khí
36 từ · CNC & gia công cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành CNC & gia công cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.