Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Du lịch

Từ vựng tiếng Nhật ngành Du lịch: chủ đề An toàn & sự cố

Trang này tập trung vào 36 thuật ngữ thuộc chủ đề An toàn & sự cố trong ngành Du lịch, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

36thuật ngữ
6chủ đề trong ngành

Chủ đề An toàn & sự cố · Du lịch

36 từ · tối đa 50 từ/trang

パスポート紛失

パスポートふんしつ

mất hộ chiếu

Danh từLỗi / khuyết tậtAn toàn & sự cố

置き引き

おきびき

trộm đồ để hớ hênh

Danh từLỗi / khuyết tậtAn toàn & sự cố

体調不良

たいちょうふりょう

không khỏe

Danh từLỗi / khuyết tậtAn toàn & sự cố

交通事故

こうつうじこ

tai nạn giao thông

Danh từLỗi / khuyết tậtAn toàn & sự cố

避難場所

ひなんばしょ

địa điểm sơ tán

Danh từVị trí / khu vựcAn toàn & sự cố

救急車

きゅうきゅうしゃ

xe cấp cứu

Danh từMáy móc / thiết bịAn toàn & sự cố

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Tour

43 từ · Du lịch

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Du lịch được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...