航空券
こうくうけん
vé máy bay
Đang hội tụ linh khí…
Du lịch
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Vé & đặt dịch vụ trong ngành Du lịch, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
こうくうけん
vé máy bay
じょうしゃけん
vé tàu/xe
とっきゅうけん
vé tàu nhanh
にゅうじょうけん
vé vào cửa
かんこうけん
voucher/vé tham quan
voucher
よやくかくにんしょ
xác nhận đặt dịch vụ
りょていひょう
bảng hành trình
りょこうじょうけんしょ
điều kiện du lịch
りょこうけいやく
hợp đồng du lịch
キャンセルりょう
phí hủy
へんこうてすうりょう
phí thay đổi
よやくばんごう
mã đặt chỗ
はっけん
xuất vé
よやくへんこう
thay đổi đặt chỗ
よやくとりけし
hủy đặt chỗ
まんせき
hết chỗ
くうせき
còn chỗ
さいこうけってい
xác nhận tour sẽ tổ chức
さいこうちゅうし
hủy tổ chức tour
よやくをかくにんする
xác nhận đặt chỗ
こうくうけんをはっけんする
xuất vé máy bay
よやくをうけつける
tiếp nhận đặt chỗ
くうせきをかくにんする
kiểm tra chỗ trống
こうくうけんをてはいする
đặt/sắp xếp vé máy bay
しゅくはくをてはいする
sắp xếp lưu trú
バスをてはいする
đặt xe buýt
にゅうじょうけんをてはいする
đặt vé vào cửa
よやくかくにんしょをはっこうする
phát hành xác nhận đặt chỗ
キャンセルりょうをあんないする
thông báo phí hủy
さいしょうさいこうじんいんをかくにんする
kiểm tra số người tối thiểu để tổ chức
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Du lịch
27 từ · Du lịch
20 từ · Du lịch
43 từ · Du lịch
36 từ · Du lịch
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Du lịch được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.