観光案内
かんこうあんない
hướng dẫn du lịch
Đang hội tụ linh khí…
Du lịch
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Hướng dẫn trong ngành Du lịch, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
かんこうあんない
hướng dẫn du lịch
あんない
hướng dẫn
せつめい
thuyết minh
ちゅういじこう
điều cần lưu ý
かんこうガイド
hướng dẫn viên du lịch
あんないひょうじ
biển/thông tin hướng dẫn
けんがくあんない
hướng dẫn tham quan
みどころ
điểm nổi bật đáng xem
かんこうスポット
điểm tham quan
めいしょ
danh thắng
ぶんかざい
di sản văn hóa
せかいいさん
di sản thế giới
はいかんりょう
phí tham quan đền/chùa
にゅうかんりょう
phí vào cửa
かいかんじかん
giờ mở cửa
きゅうかんび
ngày đóng cửa
しゃしんさつえいきんし
cấm chụp ảnh
たちいりきんし
cấm vào
しゅうごうじかんをあんないする
thông báo giờ tập trung
しゅうごうばしょをあんないする
hướng dẫn điểm tập trung
りょていをせつめいする
giải thích hành trình
ちゅういじこうをせつめいする
giải thích lưu ý
かんこうちをあんないする
hướng dẫn điểm tham quan
みどころをしょうかいする
giới thiệu điểm nổi bật
にゅうじょうけんをくばる
phát vé vào cửa
ざせきをあんないする
hướng dẫn chỗ ngồi
かんこうスポットをせつめいする
giới thiệu điểm tham quan
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Du lịch
20 từ · Du lịch
43 từ · Du lịch
31 từ · Du lịch
36 từ · Du lịch
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Du lịch được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.