Đang hội tụ linh khí…

Du lịch

Từ vựng tiếng Nhật ngành Du lịch: chủ đề Di chuyển

Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Di chuyển trong ngành Du lịch, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

25thuật ngữ
6chủ đề trong ngành

Chủ đề Di chuyển · Du lịch

25 từ · tối đa 50 từ/trang

貸切バス

かしきりバス

xe buýt thuê riêng

Danh từMáy móc / thiết bịDi chuyển

高速道路

こうそくどうろ

đường cao tốc

Danh từVị trí / khu vựcDi chuyển

サービスエリア

trạm dừng cao tốc

Danh từVị trí / khu vựcDi chuyển

駐車場

ちゅうしゃじょう

bãi đỗ xe

Danh từVị trí / khu vựcDi chuyển

バス乗り場

バスのりば

bến/điểm lên xe buýt

Danh từVị trí / khu vựcDi chuyển

降車場所

こうしゃばしょ

điểm xuống xe

Danh từVị trí / khu vựcDi chuyển

乗車場所

じょうしゃばしょ

điểm lên xe

Danh từVị trí / khu vựcDi chuyển

送迎車

そうげいしゃ

xe đưa đón

Danh từMáy móc / thiết bịDi chuyển

チャーターバス

xe bus charter

Danh từMáy móc / thiết bịDi chuyển

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Tour

43 từ · Du lịch

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Du lịch được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...