Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Du lịch

Từ vựng tiếng Nhật ngành Du lịch: chủ đề Tour

Trang này tập trung vào 43 thuật ngữ thuộc chủ đề Tour trong ngành Du lịch, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

43thuật ngữ
6chủ đề trong ngành

Chủ đề Tour · Du lịch

43 từ · tối đa 50 từ/trang

参加者

さんかしゃ

người tham gia

Danh từNgười / chức vụTour

最少催行人員

さいしょうさいこうじんいん

số người tối thiểu để tour được tổ chức

団体客

だんたいきゃく

khách đoàn

Danh từNgười / chức vụTour

個人旅行者

こじんりょこうしゃ

khách du lịch cá nhân

Danh từNgười / chức vụTour

FIT

エフアイティー

khách du lịch tự do FIT

Danh từNgười / chức vụTour

参加者名簿を確認する

さんかしゃめいぼをかくにんする

kiểm tra danh sách khách

催行可否を判断する

さいこうかひをはんだんする

quyết định có tổ chức tour hay không

旅行条件を説明する

りょこうじょうけんをせつめいする

giải thích điều kiện du lịch

参加人数を確認する

さんかにんずうをかくにんする

kiểm tra số người tham gia

旅行保険を確認する

りょこうほけんをかくにんする

kiểm tra bảo hiểm du lịch

参加者名簿を作成する

さんかしゃめいぼをさくせいする

lập danh sách người tham gia

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Du lịch được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...