観光
かんこう
du lịch, tham quan
Đang hội tụ linh khí…
Du lịch
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Du lịch, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
かんこう
du lịch, tham quan
かんこうあんない
hướng dẫn du lịch
しゅっぱつ
khởi hành
じゆうこうどう
thời gian tự do
りょこう
chuyến đi, du lịch
とうちゃく
đến nơi
あんない
hướng dẫn
しゅうごう
tập trung
いどう
di chuyển
せつめい
thuyết minh
じょうしゃ
lên phương tiện
げしゃ
xuống phương tiện
よやく
đặt trước
てんこ
điểm danh
のりかえ
chuyển tuyến
さいこう
tổ chức/khởi hành tour
さんかかくにん
xác nhận người tham gia
じょうこう
lên xuống phương tiện
てはい
sắp xếp/đặt dịch vụ
こうていへんこう
thay đổi lịch trình
じかんちょうせい
điều chỉnh thời gian
はっけん
xuất vé
のりつぎ
nối chuyến
よやくへんこう
thay đổi đặt chỗ
よやくとりけし
hủy đặt chỗ
さいこうけってい
xác nhận tour sẽ tổ chức
てんじょうぎょうむ
nghiệp vụ tour conductor
さいこうちゅうし
hủy tổ chức tour
りょていかんり
quản lý hành trình
こうていかんり
quản lý lịch trình
せいさん
quyết toán/đối soát chi phí
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Du lịch
27 từ · Du lịch
20 từ · Du lịch
43 từ · Du lịch
31 từ · Du lịch
36 từ · Du lịch
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Du lịch được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.