Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Làm đẹp

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Làm đẹp, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

214thuật ngữ
6chủ đề
4nhóm sử dụng

Thuật ngữ Làm đẹp

214 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 3/5

美容師

びようし

thợ làm tóc

Danh từNgười / chức vụTóc

お客様

おきゃくさま

khách hàng

Danh từĐồ vật / bộ phận

甘皮

あまかわ

da viền móng

Danh từĐồ vật / bộ phậnMóng

肌質

はだしつ

loại da

Danh từTrạng thái / hiện tượng

ジェルネイル

móng gel

Danh từĐồ vật / bộ phậnMóng

毛穴

けあな

lỗ chân lông

Danh từĐồ vật / bộ phận

アレルギー

dị ứng

Danh từLỗi / khuyết tật

希望

きぼう

mong muốn của khách

Danh từĐồ vật / bộ phận

仕上がり

しあがり

kết quả hoàn thiện

Danh từTrạng thái / hiện tượng

トップコート

lớp phủ móng

Danh từĐồ vật / bộ phậnMóng

次回予約

じかいよやく

đặt lịch lần sau

Danh từĐồ vật / bộ phận

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...