美容
びよう
làm đẹp
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Làm đẹp, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
214 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 3/5
びよう
làm đẹp
びようし
thợ làm tóc
làm móng
だつもう
triệt/tẩy lông
せっきゃく
phục vụ khách
tẩy trang
けしょうしたじ
kem lót
まつげ
lông mi
cắt tóc
せじゅつ
thực hiện dịch vụ làm đẹp
おきゃくさま
khách hàng
あまかわ
da viền móng
chăm sóc da mặt
せんがん
rửa mặt
kem nền
まゆげ
lông mày
nhuộm tóc
tư vấn trước dịch vụ
はだしつ
loại da
móng gel
けあな
lỗ chân lông
けしょうすい
nước cân bằng/toner
che khuyết điểm
まつげエクステ
nối mi
uốn tóc
よやく
đặt lịch
dị ứng
じょこうえき
nước tẩy sơn móng
ほしつ
dưỡng ẩm
にゅうえき
sữa dưỡng
phấn phủ
まつげパーマ
uốn mi
gội đầu
しょうどく
khử trùng
きぼう
mong muốn của khách
つめやすり
dũa móng
massage
kem dưỡng
má hồng
tạo dáng/trang điểm lông mày
dưỡng tóc
えいせいかんり
quản lý vệ sinh
しあがり
kết quả hoàn thiện
lớp phủ móng
mặt nạ dưỡng da
ひやけどめ
kem chống nắng
phấn mắt
nhíp
じかいよやく
đặt lịch lần sau
sấy tạo kiểu
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.