Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Làm đẹp

Từ vựng tiếng Nhật ngành Làm đẹp: chủ đề Chăm sóc da

Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Chăm sóc da trong ngành Làm đẹp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

34thuật ngữ
6chủ đề trong ngành

Chủ đề Chăm sóc da · Làm đẹp

34 từ · tối đa 50 từ/trang

スチーマー

máy xông da

Danh từMáy móc / thiết bịChăm sóc da

毛穴吸引器

けあなきゅういんき

máy hút lỗ chân lông

Danh từMáy móc / thiết bịChăm sóc da

乾燥肌

かんそうはだ

da khô

Danh từTrạng thái / hiện tượngChăm sóc da

脂性肌

しせいはだ

da dầu

Danh từTrạng thái / hiện tượngChăm sóc da

混合肌

こんごうはだ

da hỗn hợp

Danh từTrạng thái / hiện tượngChăm sóc da

敏感肌

びんかんはだ

da nhạy cảm

Danh từTrạng thái / hiện tượngChăm sóc da

赤み

あかみ

đỏ da

Danh từLỗi / khuyết tậtChăm sóc da

肌荒れ

はだあれ

da kích ứng/khô ráp

Danh từLỗi / khuyết tậtChăm sóc da

ニキビ

mụn trứng cá

Danh từLỗi / khuyết tậtChăm sóc da

色素沈着

しきそちんちゃく

tăng sắc tố

Danh từLỗi / khuyết tậtChăm sóc da

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Móng

33 từ · Làm đẹp

Tóc

46 từ · Làm đẹp

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...