クレンジング
tẩy trang
Đang hội tụ linh khí…
Làm đẹp
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Chăm sóc da trong ngành Làm đẹp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
tẩy trang
せんがん
rửa mặt
けしょうすい
nước cân bằng/toner
にゅうえき
sữa dưỡng
kem dưỡng
ひやけどめ
kem chống nắng
bông tẩy trang
que lấy mỹ phẩm
máy xông da
けあなきゅういんき
máy hút lỗ chân lông
かくしつじょきょ
tẩy tế bào chết
peeling/tẩy da chết
ほしつケア
chăm sóc dưỡng ẩm
かんそうはだ
da khô
しせいはだ
da dầu
こんごうはだ
da hỗn hợp
びんかんはだ
da nhạy cảm
あかみ
đỏ da
はだあれ
da kích ứng/khô ráp
mụn trứng cá
しきそちんちゃく
tăng sắc tố
はだをクレンジングする
tẩy trang da
けしょうすいをとふする
thoa toner
はだをほしつする
dưỡng ẩm da
かくしつをじょきょする
tẩy tế bào chết
はだじょうたいをかくにんする
kiểm tra tình trạng da
メイクをおとす
tẩy trang
かおをあらう
rửa mặt
スチーマーをあてる
xông da bằng máy
けあなをきゅういんする
hút làm sạch lỗ chân lông
đắp mặt nạ
びようえきをぬる
thoa serum
ひやけどめをぬる
thoa kem chống nắng
はだをマッサージする
massage da
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
37 từ · Làm đẹp
33 từ · Làm đẹp
46 từ · Làm đẹp
25 từ · Làm đẹp
20 từ · Làm đẹp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.