Đang hội tụ linh khí…

Làm đẹp

Từ vựng tiếng Nhật ngành Làm đẹp: chủ đề Móng

Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Móng trong ngành Làm đẹp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

33thuật ngữ
6chủ đề trong ngành

Chủ đề Móng · Làm đẹp

33 từ · tối đa 50 từ/trang

甘皮

あまかわ

da viền móng

Danh từĐồ vật / bộ phậnMóng

ジェルネイル

móng gel

Danh từĐồ vật / bộ phậnMóng

トップコート

lớp phủ móng

Danh từĐồ vật / bộ phậnMóng

UVライト

ユーブイライト

đèn UV làm móng

Danh từMáy móc / thiết bịMóng

LEDライト

エルイーディーライト

đèn LED làm móng

Danh từMáy móc / thiết bịMóng

亀裂

きれつ

nứt móng

Danh từLỗi / khuyết tậtMóng

二枚爪

にまいづめ

móng tách lớp

Danh từLỗi / khuyết tậtMóng

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Tóc

46 từ · Làm đẹp

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...