美容師
びようし
thợ làm tóc
Đang hội tụ linh khí…
Làm đẹp
Trang này tập trung vào 46 thuật ngữ thuộc chủ đề Tóc trong ngành Làm đẹp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
46 từ · tối đa 50 từ/trang
びようし
thợ làm tóc
cắt tóc
nhuộm tóc
uốn tóc
gội đầu
dưỡng tóc
sấy tạo kiểu
まえがみ
tóc mái
えだげ
tóc chẻ ngọn
けさき
ngọn tóc
kéo cắt tóc
kéo tỉa tóc
lược
bàn chải tóc
máy sấy tóc
máy duỗi/uốn tóc
máy uốn lọn
tông đơ
áo choàng cắt tóc
áo choàng salon
khăn
カラーざい
thuốc nhuộm tóc
ブリーチざい
thuốc tẩy tóc
パーマえき
thuốc uốn tóc
さんかざい
chất oxy hóa
cuốn tóc uốn
ống cuốn tóc
nhuộm chân tóc
もうりょう
lượng tóc
かみしつ
chất tóc
ダメージもう
tóc hư tổn
きれげ
tóc gãy
tóc gợn/xoăn không đều
かみをきる
cắt tóc
かみをあらう
gội tóc
かみをかわかす
sấy khô tóc
かみをそめる
nhuộm tóc
カラーざいをとふする
bôi thuốc nhuộm
かみをブローする
sấy tạo kiểu
けさきをととのえる
tỉa chỉnh ngọn tóc
もうはつをぬらす
làm ướt tóc
シャンプーをあわだてる
tạo bọt dầu gội
とうひをあらう
gội da đầu
トリートメントをとふする
thoa treatment
かみをすすぐ
xả tóc
かみをとかす
chải tóc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
37 từ · Làm đẹp
33 từ · Làm đẹp
34 từ · Làm đẹp
25 từ · Làm đẹp
20 từ · Làm đẹp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.