Làm đẹp
37 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Làm đẹp, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
Phạm vi dữ liệu
214 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Tóc (46 từ), Làm đẹp (37 từ), Chăm sóc da (34 từ), Móng (33 từ), Trang điểm (25 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Thao tác / hành động (70 từ), Công việc / quy trình (39 từ), Vật liệu (23 từ), Dụng cụ (20 từ).
214 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/5
びよう
làm đẹp
びようし
thợ làm tóc
làm móng
だつもう
triệt/tẩy lông
せっきゃく
phục vụ khách
tẩy trang
けしょうしたじ
kem lót
まつげ
lông mi
cắt tóc
せじゅつ
thực hiện dịch vụ làm đẹp
おきゃくさま
khách hàng
あまかわ
da viền móng
chăm sóc da mặt
せんがん
rửa mặt
kem nền
まゆげ
lông mày
nhuộm tóc
tư vấn trước dịch vụ
はだしつ
loại da
móng gel
けあな
lỗ chân lông
けしょうすい
nước cân bằng/toner
che khuyết điểm
まつげエクステ
nối mi
uốn tóc
よやく
đặt lịch
dị ứng
じょこうえき
nước tẩy sơn móng
ほしつ
dưỡng ẩm
にゅうえき
sữa dưỡng
phấn phủ
まつげパーマ
uốn mi
gội đầu
しょうどく
khử trùng
きぼう
mong muốn của khách
つめやすり
dũa móng
massage
kem dưỡng
má hồng
tạo dáng/trang điểm lông mày
dưỡng tóc
えいせいかんり
quản lý vệ sinh
しあがり
kết quả hoàn thiện
lớp phủ móng
mặt nạ dưỡng da
ひやけどめ
kem chống nắng
phấn mắt
nhíp
じかいよやく
đặt lịch lần sau
sấy tạo kiểu
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.