美容
びよう
làm đẹp
Đang hội tụ linh khí…
Làm đẹp
Trang này tập trung vào 37 thuật ngữ thuộc chủ đề Làm đẹp trong ngành Làm đẹp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
37 từ · tối đa 50 từ/trang
びよう
làm đẹp
せじゅつ
thực hiện dịch vụ làm đẹp
tư vấn trước dịch vụ
よやく
đặt lịch
しょうどく
khử trùng
えいせいかんり
quản lý vệ sinh
びようしつ
salon làm đẹp/tóc
せじゅつだい
giường/bàn thực hiện dịch vụ
せじゅついす
ghế dịch vụ salon
シャンプーだい
ghế/bồn gội đầu
xe đẩy dụng cụ
gương salon
きぐしょうどくき
máy/thiết bị khử trùng dụng cụ
しがいせんしょうどくき
tủ khử trùng UV
つかいすててぶくろ
găng tay dùng một lần
khẩu trang
phiếu tư vấn khách
どういしょ
phiếu đồng ý
せじゅつきろく
hồ sơ dịch vụ
よやくひょう
bảng lịch hẹn
アレルギーれき
tiền sử dị ứng
thử dị ứng da
ひふトラブル
sự cố da
やくざいかぶれ
viêm/kích ứng do hóa chất
きぐをしょうどくする
khử trùng dụng cụ
タオルをこうかんする
thay khăn
せじゅつないようをきろくする
ghi nội dung dịch vụ
パッチテストをおこなう
thực hiện thử dị ứng
lau khô tóc bằng khăn
やくざいをとふする
bôi hóa chất
ほうちじかんをはかる
đo thời gian lưu thuốc
きぐをせんじょうする
rửa dụng cụ
きぐをかんそうさせる
làm khô dụng cụ
せじゅついすをしょうどくする
khử trùng ghế dịch vụ
ワゴンをせいそうする
vệ sinh xe đẩy
つかいすててぶくろをこうかんする
thay găng tay dùng một lần
カウンセリングシートをきにゅうする
điền phiếu tư vấn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
33 từ · Làm đẹp
46 từ · Làm đẹp
34 từ · Làm đẹp
25 từ · Làm đẹp
20 từ · Làm đẹp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.