化粧下地
けしょうしたじ
kem lót
Đang hội tụ linh khí…
Làm đẹp
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Trang điểm trong ngành Làm đẹp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
けしょうしたじ
kem lót
kem nền
che khuyết điểm
phấn phủ
má hồng
phấn mắt
bút kẻ mắt
mascara
くちべに
son môi
cọ môi
cọ trang điểm
bông phấn
kẹp mi
trang điểm nền
trang điểm điểm nhấn
メイクおとし
tẩy trang
ファンデーションをぬる
đánh kem nền
けしょうしたじをぬる
thoa kem lót
コンシーラーをぬる
thoa concealer
phủ phấn
チークをいれる
đánh má hồng
アイシャドウをぬる
đánh phấn mắt
アイラインをひく
kẻ mắt
マスカラをぬる
chuốt mascara
くちべにをぬる
thoa son
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
37 từ · Làm đẹp
33 từ · Làm đẹp
46 từ · Làm đẹp
34 từ · Làm đẹp
20 từ · Làm đẹp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Làm đẹp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.