生育
せいいく
sinh trưởng
Đang hội tụ linh khí…
Nông nghiệp
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề Sinh trưởng cây trồng trong ngành Nông nghiệp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
せいいく
sinh trưởng
せいいくじょうきょう
tình trạng sinh trưởng
は
lá
くき
thân cây
ね
rễ
はなめ
mầm hoa
かいか
nở hoa
けつじつ
đậu quả/kết quả
ちゃっか
đậu quả
しんめ
chồi non
そくし
cành bên
しゅし
cành chính
じゅせい
sức sinh trưởng của cây
とちょう
vươn dài quá mức
しおれ
héo
とうふく
đổ ngã cây
びょうはん
vết bệnh trên cây
はいろ
màu lá
くさたけ
chiều cao cây
ようすう
số lá
ねばり
độ phát triển bộ rễ
はっこん
ra rễ
かっちゃく
bén rễ/ổn định sau trồng
きゅうみん
ngủ nghỉ sinh trưởng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · Nông nghiệp
25 từ · Nông nghiệp
23 từ · Nông nghiệp
22 từ · Nông nghiệp
22 từ · Nông nghiệp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nông nghiệp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.