栽培
さいばい
canh tác
Đang hội tụ linh khí…
Nông nghiệp
Trang này tập trung vào 45 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Nông nghiệp, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
45 từ · tối đa 50 từ/trang
さいばい
canh tác
たねまき
gieo hạt
せひ
bón phân
しゅうかく
thu hoạch
かんすい
tưới nước
よれい
làm mát sơ bộ
こうき
cày xới
りんさく
luân canh
ちょうせい
sơ chế/điều chỉnh nông sản
どじょうかいりょう
cải tạo đất
はしゅ
gieo hạt
せんべつ
phân loại nông sản
じょそう
làm cỏ
ほうそう
đóng gói
ぼうじょ
phòng trừ sâu bệnh
ついひ
bón thúc
ていしょく
trồng cây con cố định
かんき
thông gió nhà kính
まびき
tỉa cây
しゅっか
xuất nông sản
はこづめ
đóng thùng
いくびょう
ươm cây giống
しゃこう
che nắng/giảm ánh sáng
てきしん
bấm ngọn
さんすい
tưới phun
ちょぞう
bảo quản
ほおん
giữ ấm
せんてい
cắt tỉa
せんか
phân loại trái/nông sản
ゆういん
buộc/dẫn cây leo
きゅうすい
cấp nước tưới
かいか
nở hoa
どじょうしょうどく
khử trùng đất
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
しゅっかちょうせい
chuẩn bị/điều chỉnh hàng trước xuất
てきか
tỉa quả
はいすい
thoát nước
けつじつ
đậu quả/kết quả
ちゃっか
đậu quả
ほさつ
bắt và diệt sâu
てんてきりよう
sử dụng thiên địch
やくざいさんぷ
phun thuốc
ローテーションさんぷ
luân phiên thuốc khi phun
はっこん
ra rễ
かっちゃく
bén rễ/ổn định sau trồng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
41 từ · Nông nghiệp
25 từ · Nông nghiệp
23 từ · Nông nghiệp
24 từ · Nông nghiệp
22 từ · Nông nghiệp
22 từ · Nông nghiệp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nông nghiệp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.