Trồng trọt
41 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Nông nghiệp, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
41 từ
25 từ
23 từ
24 từ
22 từ
22 từ
Phạm vi dữ liệu
259 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Trồng trọt (41 từ), Nông cụ & dụng cụ (25 từ), Sinh trưởng cây trồng (24 từ), Máy nông nghiệp (23 từ), Môi trường canh tác (22 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Thao tác / hành động (48 từ), Công việc / quy trình (45 từ), Đồ vật / bộ phận (31 từ), Lỗi / khuyết tật (28 từ), Dụng cụ (27 từ).
259 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/6
のうぎょう
nông nghiệp
さいばい
canh tác
たねまき
gieo hạt
せひ
bón phân
のうやく
thuốc bảo vệ thực vật
しゅうかく
thu hoạch
ハウスさいばい
trồng trong nhà kính
どじょう
đất, thổ nhưỡng
かんすい
tưới nước
くわ
cuốc
máy kéo
せいいく
sinh trưởng
きおん
nhiệt độ không khí
rệp mềm
よれい
làm mát sơ bộ
ほごぼう
mũ bảo hộ
のうやくほかんこ
tủ/kho bảo quản thuốc BVTV
なえ
cây giống
がいちゅう
côn trùng gây hại
のうち
đất nông nghiệp
こうき
cày xới
ひりょう
phân bón
おんしつ
nhà kính
しゅうかくき
thời kỳ thu hoạch
りんさく
luân canh
てんてきかんすい
tưới nhỏ giọt
かま
liềm
こううんき
máy xới đất
せいいくじょうきょう
tình trạng sinh trưởng
しつど
độ ẩm không khí
bọ phấn trắng
ちょうせい
sơ chế/điều chỉnh nông sản
ながぐつ
ủng cao su
あんぜんデータシート
phiếu dữ liệu an toàn SDS
びょうがい
bệnh hại cây trồng
のうさくもつ
nông sản/cây trồng
どじょうかいりょう
cải tạo đất
たいひ
phân compost
はしゅ
gieo hạt
nhà màng/nhà nilon
せんべつ
phân loại nông sản
じょそう
làm cỏ
hệ thống tưới phun
xẻng nhỏ
かんりき
máy canh tác đa năng
は
lá
ちおん
nhiệt độ đất
nhện đỏ
ほうそう
đóng gói
ぼうごマスク
mặt nạ bảo hộ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nông nghiệp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.