施工図
せこうず
bản vẽ thi công
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Bản vẽ thi công trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
せこうず
bản vẽ thi công
はいちず
bản vẽ bố trí
ふせず
bản vẽ mặt bằng kết cấu
はいきんず
bản vẽ bố trí cốt thép
おさまりず
bản vẽ chi tiết cấu tạo/lắp ghép
せこうようりょうず
bản vẽ hướng dẫn thi công
かなばかりず
bản vẽ mặt cắt cấu tạo chi tiết
たてぐひょう
bảng thống kê cửa
へいめんしょうさいず
bản vẽ chi tiết mặt bằng
だんめんしょうさいず
bản vẽ chi tiết mặt cắt
てんじょうふせず
bản vẽ mặt bằng trần
てんかいず
bản vẽ triển khai mặt tường
くいふせず
bản vẽ bố trí cọc
きそふせず
bản vẽ bố trí móng
ゆかふせず
bản vẽ mặt bằng kết cấu sàn
じくぐみず
bản vẽ khung/trục kết cấu
てっこつしょうさいず
bản vẽ chi tiết kết cấu thép
せいさくず
bản vẽ chế tạo
しょうにんず
bản vẽ trình duyệt/được phê duyệt
しゅんこうず
bản vẽ hoàn công
そうごうず
bản vẽ tổng hợp phối hợp các bộ môn
しょうさいず
bản vẽ chi tiết
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
20 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.