足場
あしば
giàn giáo
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Giàn giáo trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
あしば
giàn giáo
わくぐみあしば
giàn giáo khung
たんかんあしば
giàn giáo ống đơn
あしばいた
ván sàn giàn giáo
すじかい
thanh giằng chéo
てすり
lan can bảo vệ
はばき
tấm chắn chân giàn giáo
かべつなぎ
neo giàn giáo vào tường
lưới bao che giàn giáo
しょうこうせつび
thiết bị lên xuống
さぎょうゆか
sàn thao tác
あしばブラケット
giá đỡ giàn giáo
くさびきんけつしきあしば
giàn giáo nêm
つりあしば
giàn giáo treo
いどうしきあしば
giàn giáo di động
ぼうごだな
mái/sàn che bảo vệ chống vật rơi
あさがお
mái hứng/chắn vật rơi của giàn giáo
せんこうてすり
lan can lắp trước
こうさすじかい
giằng chéo chữ X
たてじ
cột đứng giàn giáo
ぬの
thanh ngang dọc giàn giáo
うでぎ
thanh đỡ ngang của giàn giáo
しきいた
ván kê chân giàn giáo
kích chân đế giàn giáo
あしばてんけん
kiểm tra giàn giáo
あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ
người phụ trách công việc lắp dựng/tháo dỡ giàn giáo
はばきをとりつける
lắp ván chắn chân
てすりをとりつける
lắp lan can giàn giáo
おやづなをはる
căng dây lifeline chính
あしばをくむ
lắp giàn giáo
あしばをかいたいする
tháo giàn giáo
あしばいたをしく
trải/lắp ván sàn giàn giáo
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
20 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.