墨出し
すみだし
bật mực, định vị tim cốt
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Đo đạc & định vị trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
すみだし
bật mực, định vị tim cốt
máy thủy bình
máy kinh vĩ
máy toàn đạc
すいじゅんそくりょう
đo cao độ
きじゅんずみ
mốc mực chuẩn
mốc cao độ chuẩn (benchmark)
きじゅんてん
mốc/điểm chuẩn đo đạc
レーザーすみだしき
máy laser lấy mực/định vị
máy laser cao độ
じなわばり
định vị mặt bằng công trình bằng dây trên nền đất
やりかた
hệ cọc/dây định vị tim và cao độ ban đầu
しんずみ
đường mực tim
にげずみ
đường mực phụ lệch khỏi tim chuẩn
ろくずみ
đường mực cao độ chuẩn nằm ngang
そくてん
điểm đo
すみつぼ
hộp bật mực
さげふり
quả dọi
たかさきじゅん
chuẩn cao độ
thước cuộn thép
dây bật phấn
レベルをだす
lấy/căn cao độ
すいちょくをかくにんする
kiểm tra độ thẳng đứng
すみつぼ
hộp bật mực
すみをだす
lấy/bật mực định vị
すみさし
bút/que lấy mực truyền thống
すんぽうをはかる
đo kích thước
まきじゃく
thước dây/thước cuộn
すいへいき
thước thủy
はかる
đo
しんをだす
xác định/lấy tim trục
とおりをだす
lấy/căn đường trục thẳng
たかさをはかる
đo cao độ/chiều cao
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
20 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.