金ごて
かなごて
bay thép
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 59 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Dụng cụ trong ngành Xây dựng & thi công, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
59 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
かなごて
bay thép
きごて
bay gỗ
máy cắt bê tông
máy khoan rút lõi
máy đục bê tông cầm tay
ようじゅうき
thiết bị nâng hạ
pa lăng xích
でんどうこうぐ
dụng cụ điện
まるのこ
máy cưa đĩa
さげふり
quả dọi
máy mài góc
しんどうドリル
máy khoan rung
thước cuộn thép
くしめごて
bay răng cưa
máy khoan búa
dây bật phấn
bay cao su chít mạch
máy cưa kiếm dùng phá dỡ
máy/dao cắt gạch ốp lát
すみつぼ
hộp bật mực
cờ lê vòng
súng bơm keo/sealant
máy bắt vít va đập
すみさし
bút/que lấy mực truyền thống
máy siết bu lông va đập
cuộn dây điện kéo dài
まきじゃく
thước dây/thước cuộn
めじごて
bay miết/chít mạch
dao/máy cắt tấm thạch cao
búa cao su
しゅうじんアタッチメント
đầu/phụ kiện hút bụi
すいへいき
thước thủy
dũa tấm thạch cao
máy cưa lọng
dao cạo/scraper
cờ lê miệng
bộ/cờ lê tuýp
đục nguội/chisel
cờ lê lực
kìm cắt
búa
xà beng
máy thổi bụi
kìm pliers
kìm điện/kìm đa năng
đột dấu/punch
mỏ lết điều chỉnh
cờ lê bánh cóc
máy cưa kiếm
đầm dùi bê tông
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.