解体工事
かいたいこうじ
công tác phá dỡ
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Phá dỡ & cải tạo trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
かいたいこうじ
công tác phá dỡ
ないそうかいたい
phá dỡ nội thất
đục phá bê tông/vữa
てっきょ
tháo dỡ/loại bỏ
ぶんべつかいたい
phá dỡ có phân loại vật liệu
ふんじん
bụi
さんすい
phun/tưới nước chống bụi
かりがこい
hàng rào tạm công trường
はいざい
vật liệu phế thải
けんせつはいきぶつ
chất thải xây dựng
さんぎょうはいきぶつ
chất thải công nghiệp
はんしゅつ
vận chuyển ra khỏi công trường
amiăng/asbestos
いしわたがんゆうけんざい
vật liệu xây dựng có chứa amiăng
じぜんちょうさ
khảo sát trước khi phá dỡ/cải tạo
かいたいざい
vật liệu thu được từ phá dỡ
さいりよう
tái sử dụng
さいしげんか
tái chế/tái tài nguyên hóa
かいたいてじゅん
trình tự phá dỡ
ぶぶんてっきょ
tháo dỡ cục bộ
đục/phá bê tông, vữa
máy cưa kiếm dùng phá dỡ
ぶんべつする
phân loại vật liệu/chất thải
せつだんする
cắt phá
はんしゅつする
vận chuyển ra khỏi công trường
てっきょする
tháo dỡ/loại bỏ
さんすいする
phun/tưới nước chống bụi
ぼうじんシート
bạt/tấm chắn bụi
しゅうじんアタッチメント
đầu/phụ kiện hút bụi
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.