むら直し
むらなおし
vá/chỉnh phẳng lớp nền trước trát
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 50 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Xây dựng & thi công, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
50 từ · tối đa 50 từ/trang
むらなおし
vá/chỉnh phẳng lớp nền trước trát
mạch lạnh bê tông
くさびきんけつしきあしば
giàn giáo nêm
さびどめとそう
sơn chống gỉ
うき
hiện tượng bong rỗng/tách lớp
はくり
bong tách
ようせつけっかん
khuyết tật hàn
ガラスわれ
kính bị nứt/vỡ
シーリングぎれ
keo sealant bị đứt/hở
クロスはがれ
giấy/vật liệu phủ tường bị bong
ろうすい
rò rỉ nước
khuyết cạnh mối hàn (undercut)
タイルかけ
gạch bị mẻ
たてつけふりょう
cửa lắp/căn chỉnh không đạt
パテやせ
bột bả co/ngót lõm
ノロもれ
rò hồ/vữa xi măng qua khe cốp pha
rỗ khí mối hàn
かいへいふりょう
đóng mở không trơn/không đạt
ビスうき
đầu vít bị nổi
ボルトのゆるみ
bu lông bị lỏng
lỗ kim trên màng/lớp phủ
かたわくずれ
cốp pha bị lệch
ふどうちんか
lún không đều
かたわくのはらみ
cốp pha bị phình
じばんちんか
lún nền đất
たていれふりょう
độ thẳng đứng lắp dựng không đạt
せっちゃくふりょう
bám dính không đạt
めじわれ
nứt mạch/ron
ふりく
bề mặt không phẳng/không đồng phẳng
みずたまり
đọng nước
いろむら
màu không đều
ぼうすいそうのはだん
đứt/rách lớp chống thấm
ようせつわれ
nứt mối hàn
ぼうすいそうのふくれ
phồng rộp lớp chống thấm
ひびわれ
vết nứt bê tông
めちがい
lệch bậc giữa hai mặt tiếp giáp
まめいた
rỗ tổ ong/khuyết tật bề mặt bê tông
しめつけぶそく
siết bu lông không đủ
じゅうてんふりょう
lỗi không lấp đầy bê tông
てんあつぶそく
đầm nén không đủ
かぼり
đào quá cao độ/quá sâu
rỗ tổ ong bê tông (honeycombing)
うちこみふりょう
lỗi đổ/đầm bê tông không đạt
かぶりぶそく
thiếu lớp bê tông bảo vệ
くうどう
lỗ rỗng/khoang rỗng
ろきん
lộ cốt thép
ていちゃくぶそく
chiều dài/neo cốt thép không đủ
けっそくぶそく
buộc cốt thép không đủ/chưa chắc
つぎていちふりょう
vị trí nối cốt thép không đạt
はいきんずれ
cốt thép bố trí lệch vị trí
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.