根切り
ねぎり
đào đất hố móng
Đang hội tụ linh khí…
Xây dựng & thi công
Trang này tập trung vào 41 thuật ngữ thuộc chủ đề Đất, nền móng & cọc trong ngành Xây dựng & thi công, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
41 từ · tối đa 50 từ/trang
ねぎり
đào đất hố móng
くっさく
đào đất
うめもどし
lấp đất trở lại
もりど
đắp đất
きりど
đào/cắt đất
とこづけ
sửa đáy hố đào đến cao độ thiết kế
やまどめ
hệ chống giữ thành hố đào
やまどめかべ
tường chắn giữ hố đào
はらおこし
waler/thanh giằng ngang hệ chống đất
きりばり
thanh chống ngang hố đào
おやぐい
cọc chủ hệ tường chắn
よこやいた
ván chèn ngang giữa cọc chủ
じばん
nền đất
じたいりょく
sức chịu tải của nền đất
じばんかいりょう
cải tạo/xử lý nền đất
しじそう
lớp đất chịu lực
きせいコンクリートぐい
cọc bê tông đúc sẵn
ばしょうちコンクリートぐい
cọc bê tông đổ tại chỗ
くいとう
đầu cọc
くいしん
tim cọc
くいうち
đóng/thi công cọc
すてコンクリート
bê tông lót
さいせきじぎょう
lớp nền đá dăm dưới móng
ちょくせつきそ
móng trực tiếp
どくりつきそ
móng đơn
ぬのきそ
móng băng
べたきそ
móng bè
ねいれ
chiều sâu chôn/ngàm móng
máy đầm bàn
ふどうちんか
lún không đều
じばんちんか
lún nền đất
うめもどす
lấp đất trở lại
ほる
đào
くっさくする
đào đất
せいちする
san chỉnh mặt bằng
くいをうつ
đóng cọc
くいしんをかくにんする
kiểm tra tim cọc
ゆうすい
nước ngầm/nước rỉ chảy vào hố đào
てんあつする
đầm nén
てんあつぶそく
đầm nén không đủ
かぼり
đào quá cao độ/quá sâu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Xây dựng & thi công
54 từ · Xây dựng & thi công
34 từ · Xây dựng & thi công
65 từ · Xây dựng & thi công
33 từ · Xây dựng & thi công
32 từ · Xây dựng & thi công
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xây dựng & thi công được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.